Danh sách từ
5501–5550 trong 20351
|
tóu jǐng
|
Cổ, gáy |
|
kuā kè
|
hạt Quark |
|
kuā kǒu
|
khoác lác, khoe khoang, nói khoác |
|
kuā zàn
|
khen ngợi, ca ngợi, tán dương |
|
jiā jù
|
kẹp, đồ gá, đồ kẹp cố định |
|
jiā dài
|
mang lén theo, kẹp mang theo, tài liệu quay cóp (phao thi) |
|
jiā xīn bǐng gān
|
Bánh quy kẹp kem, Người kẹt ở giữa |
|
jiā gōng
|
tấn công gọng kìm, tấn công từ hai phía |
|
jiā duàn
|
kẹp đứt, kẹp gãy |
|
jiā gùn
|
kẹp chân, gậy kẹp tra tấn |
|
jiā zhú táo
|
hoa trúc đào, cây trúc đào |
|
jiā fèng
|
Khe hở, kẽ hở, khoảng trống hẹp |
|
jiā dào
|
lối đi hẹp, đứng hai bên đường |
|
jiā qián
|
kìm, cái kẹp |
|
duó quán
|
đoạt quyền, cướp chính quyền, giành quyền lực |
|
duó biāo
|
tranh giải quán quân, trúng thầu |
|
duó mù
|
Chói mắt, bắt mắt, lôi cuốn sự chú ý, rực rỡ |
|
duó mén ér chū
|
lao ra khỏi cửa, tông cửa chạy ra ngoài |
|
kuǎng
|
Thung lũng, Vùng đất trũng |
|
qí chǒu wú bǐ
|
xấu xí vô cùng, vô cùng xấu xí |
|
qí lì
|
đẹp kỳ vĩ, đẹp độc đáo, tráng lệ |
|
qí shì
|
Chuyện lạ, sự việc kỳ lạ |
|
qí bīng
|
đội quân kỳ tập, phục binh, kỳ kế, vũ khí bí mật |
|
qí shì
|
kỳ sĩ, người có tài năng xuất chúng, người kỳ dị |
|
qí yì guǒ
|
quả kiwi |
|
qí xíng guài zhuàng
|
Hình thù kỳ quái, hình dáng kỳ lạ |
|
jī shù
|
số lẻ |
|
qí wén
|
Bài văn hay lạ thường, bài viết kỳ quặc |
|
qí jǐng
|
Kỳ quan, Cảnh tượng kỳ lạ, Phong cảnh tuyệt mỹ |
|
qí zhēn
|
kỳ trân, bảo vật hiếm có |
|
qí zhēn yì bǎo
|
Kỳ trân dị bảo, báu vật hiếm có |
|
qí chǐ dà rǔ
|
nỗi nhục nhã ê chề, nỗi sỉ nhục cực lớn, nỗi nhục lớn |
|
qí zhuāng yì fú
|
trang phục kỳ dị, ăn mặc quái dị |
|
qí tán
|
kỳ đàm, chuyện lạ, luận điệu kỳ quặc |
|
qí tán guài lùn
|
Luận điệu kỳ quặc, thuyết kỳ lạ, ý kiến quái gở |
|
qí qù
|
Sự thú vị kỳ lạ, sự độc đáo thú vị |
|
qí mén dùn jiǎ
|
Kỳ Môn Độn Giáp, thuật bói toán Trung Hoa cổ đại |
|
qí wén
|
tin lạ, chuyện lạ, tin đồn kỳ lạ |
|
nài mǐ
|
nanomet, nano |
|
fèng gōng
|
Phụng công, hết lòng vì việc công, thực thi công vụ |
|
fèng gōng shǒu fǎ
|
Tận tụy với công việc chung và tuân thủ pháp luật, tôn trọng pháp luật |
|
fèng zhào
|
nhận lệnh, nhận triệu tập |
|
fèng zǐ chéng hūn
|
Ăn cơm trước kẻng, bác sĩ bảo cưới, kết hôn vì mang thai |
|
fèng zhǐ
|
tuân chỉ, nhận mệnh lệnh (của hoàng đế) |
|
fèng sòng
|
Kính tặng, biếu, tặng kèm miễn phí |
|
fèn
|
phấn chấn, vươn lên, vùng dậy, hăng hái |
|
fèn fā
|
Phấn đấu, nỗ lực, vươn lên, phấn chấn |
|
fèn bǐ jí shū
|
Múa bút viết nhanh, viết thoăn thoắt |
|
fèn qǐ zhí zhuī
|
phấn chấn đuổi theo, nỗ lực bám đuổi, dốc sức đuổi kịp |
|
fèn jìn
|
phấn đấu tiến lên, dũng cảm tiến bước |